
'Thân mật' trong xe công vụ, cặp đôi cảnh sát bị sa thải
Bị bắt quả tang ân ái mặn nồng đến quên trời đất khi đang làm nhiệm vụ, cặp đôi cảnh sát người Mexico bị khiển trách và nhận hình phạt đuổi khỏi ngành.

Bị bắt quả tang ân ái mặn nồng đến quên trời đất khi đang làm nhiệm vụ, cặp đôi cảnh sát người Mexico bị khiển trách và nhận hình phạt đuổi khỏi ngành.

タイ代表チームは、西野明監督との契約満了前に、彼との契約を解除した。

バイデン氏の就任初日、トランプ氏によって任命された少なくとも4人の高官が解雇、辞任要請、または休職処分を受けた。

マンラ森林支局(コントゥム県)の支局長と職員2名が、職務怠慢および違法伐採への共謀の疑いで解雇された。

2019年はトランプ政権にとって「頭脳流出」の年となり、多くの重要人物が解任または辞任した。

Bộ trưởng Hải quân Mỹ Richard Spencer bị sa thải do mâu thuẫn với Nhà Trắng trong việc xử lý đặc vụ SEAL Eddie Gallagher.

Người đứng đầu Điện Kremlin ký sắc lệnh bãi nhiệm 11 quan chức trong các cơ quan thực thi pháp luật.

トランプ大統領がISIS指導者排除作戦を視察している写真にホワイトハウス首席補佐官が写っていないことは、彼が解任される寸前であることを示唆している可能性がある。

イングランドのニューベリーズ小学校は、ユダヤ人に対する侮辱的で人種差別的な発言をしたとの疑惑を受け、教師を解雇した。

Trợ lý của Tổng thống Trump bị sa thải sau khi tiết lộ thông tin về gia đình nhà lãnh đạo Mỹ và các vấn đề bên trong Nhà Trắng với các phóng viên.

Người phát ngôn Bộ Ngoại giao Nga gọi việc sa thải ông Williamson vì lý do không còn tin tưởng vào khả năng giữ chức vụ của ông này là một quyết định tuyệt vời.

Giám đốc mật vụ Mỹ Randolph Alles thông báo từ chức trong đợt biến động nhân sự mới nhất của chính quyền Tổng thống Trump.

Bộ trưởng Quốc phòng Mỹ James Mattis là cái tên mới nhất trong danh sách nối dài các quan chức bị sa thải hoặc rời nhiệm sở vì bất mãn với chính quyền dưới trướng Tổng thống Trump.

メラニア・トランプ米大統領夫人が夫に対し、ミラ・リカルデル国家安全保障担当副補佐官を解任するよう求めたとの報道が出たわずか1日後、リカルデル氏は辞任を余儀なくされた。

Hầu hết các quan chức từng bị Tổng thống Trump sa thải đều chỉ biết tin qua các dòng trạng thái trên Twitter của ông hoặc các bản tin trên truyền hình thay vì nhận được thông báo trực tiếp.

11月7日、ドナルド・トランプ米大統領は中間選挙終了直後にジェフ・セッションズ司法長官を解任し、下院民主党が政権に対する調査を開始すれば「戦う」と表明した。

Polit.ruの報道によると、ロシアのプーチン大統領は5月3日、内務省と連邦捜査委員会の将軍5人と検察官2人を解任する大統領令に突然署名した。

CNNとワシントン・ポストは情報筋の話として、ドナルド・トランプ米大統領が国家安全保障担当補佐官のH・R・マクマスター氏の後任を積極的に探していると報じた。

彼女は、現在の自分の精神状態は非常に苦痛に満ちていると語った。

ロシアは、米国がジェームズ・コミー元FBI長官によるドナルド・トランプ米大統領との会話内容を含む文書の不正移転疑惑について捜査を開始した場合、コミー氏に政治亡命を認める用意がある。

Tổng thống Trump phủ nhận việc có liên quan đến phía Nga trong cuộc bầu cử 2016 cũng như việc yêu cầu cựu giám đốc FBI James Comey dừng cuộc điều tra về cựu cố vấn an ninh quốc gia.

上司にVIP顧客との夕食を強要されたというだけの理由で、ある女性銀行員は仕事を辞め、訴訟を起こした。

インドの女性・児童担当大臣サンディープ・クマール氏は、インド閣僚評議会の議長であるアルビンド・ケジワル氏が、クマール氏をレイプで告発するビデオ映像を受け取ったことを受け、解任された。

Nữ phóng viên người Mexico đang phải hứng chịu vô số chỉ trích từ phía dư luận sau khi bức ảnh cô này để người dân bế qua vùng nước ngập vì sợ ướt giày được lan truyền trên các trang mạng xã hội.

共和党の大統領候補であるニューヨークの億万長者ドナルド・トランプ氏は、ホワイトハウス入りを目指す選挙対策本部長のコーリー・レワンドフスキー氏を解任した。

Tổng thống Nga Vladimir Putin ngày 30/4 đã ký sắc lệnh sa thải một số quan chức cấp cao thuộc các cơ quan thực thi pháp luật của nước này.

4月27日正午、問題の「衝撃的な」発言をしたフォルモサのハノイ駐在代表、チュー・スアン・ファム氏は記者団に対し、「フォルモサから解雇された」と認めた。

スプートニク通信によると、ロシアのウラジーミル・プーチン大統領は、顧問のアントン・ウスティノフ氏を解任した。

Nhiều nhân viên ngớ người vì bị sa thải do những nguyên nhân không giống ai như "xì hơi" quá nhiều, gương mặt xấu xí hay thừa cân.

リック・ウィリアムズ少将は、就任からわずか6か月後の1月8日に解任された。